Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietinbank

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua Chuyển khoản Bán Chuyển khoản
AUD - 15,561,000 16,261,000
CAD - 17,632,000 18,332,000
CHF - 23,586,000 24,536,000
CNY - 34,150,000 35,550,000
DKK - 31,090,000 32,790,000
EUR - 22,958,000 24,248,000
GBP - 27,321,000 28,491,000
HKD - 28,590,000 30,540,000
JPY - 16,796,000 17,751,000
KRW - 15,910,000 19,710,000
LAK - 8,600,000 18,100,000
NOK - 22,250,000 23,450,000
NZD - 14,132,000 14,542,000
SEK - 21,430,000 22,780,000
SGD - 16,088,000 16,888,000
THB - 63,286,000 66,086,000
USD - 23,160,000 23,600,000
Cập nhật lúc: 05:00:14 07/07/2022
Tổng hợp bởi: bangtygia.com

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam, (tên tiếng Anh: VietNam Joint stock Commercial Bank for Industry and Trade), tên giao dịch VietinBank, là một trong những ngân hàng thương mại Nhà nước lớn nhất Việt Nam.

Vietinbank chính thức được thành lập và đi vào hoạt động vào ngày 26/3/1988, trên cơ sở tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng.

Hiện nay, Vietinbank là một trong 4 ngân hàng thuộc sở hữu của nhà nước, hay còn gọi là “Big 4”. Trải qua hơn 30 năm xây dựng và phát triển, ngân hàng giữ vị trí quan trọng trong ngành ngân hàng Việt Nam. Với hệ thống mạng lưới trải rộng khắp trên đất nước ta gồm 1 sở giao dịch chính tại trung tâm Hà Nội, 151 Chi nhánh lớn nhỏ khác và hơn 1000 phòng giao dịch.

Hoạt động chính của ngân hàng Vietinbank là thực hiện các giao dịch ngân hàng bao gồm huy động và nhận tiền gửi ngắn hạn, trung hạn và dài hạn từ các tổ chức và cá nhân. Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân trên cơ sở tính chất và khả năng nguồn vốn của Ngân hàng. Thanh toán giữa các tổ chức và cá nhân và thực hiện các giao dịch ngoại tệ, các dịch vụ tài trợ thương mại quốc tế.

Các đồng tiền chủ yếu được giao dịch tại đây là:

  • USD (Dollar Mỹ),
  • GBP (đồng Bảng Anh),
  • HKD (Dollar Hồng Kông),
  • CHF (Đồng Franc – tiền Thuỵ Sỹ),
  • JPY (Đồng Yên Nhật),
  • THB (Đồng Baht – tiền Thái Lan),
  • AUD (Dollar Úc),
  • CAD (Dollar Canada),
  • SGD (Dollar Singapore),
  • SEK (Đồng Krone – tiền Thuỵ Điển),
  • LAK (Đồng Kíp – tiền Lào),
  • DKK (Đồng Krone – tiền Đan Mạch),
  • NOK (Đồng Krone – tiền Na Uy),
  • CNY (Đồng Nhân Dân Tệ),
  • RUB (Đồng Rub – tiền Nga),
  • NZD (Dollar New Zealand),
  • KRW (Đồng Won – tiền Hàn Quốc),
  • EUR (Euro – Đồng tiền chung Châu Âu),
  • TWD (Đồng Dollar Đài Loan),
  • MYR (Đồng Ringgit – tiền Malaysia).

Lợi thế khi mua bán ngoại tệ tại Vietinbank

  • Đáp ứng nhu câu đa dạng của khách hàng.
  • Tỷ giá mua bán cạnh tranh trên thị trường tại thời điểm giao dịch.
  • Hệ thống chi nhánh rộng khắp trên toàn quốc.

Website Bảng Tỷ Giá cập nhật tỷ giá hối đoái của ngân hàng Vietinbank nhanh nhất và chính xác nhất Việt Nam.

Xen thêm tại: https://www.vietinbank.vn