Tỷ giá Ngoại tệ mới nhất ngày hôm nay

Cập nhật thông tin uy tín, xác thực, nhanh chóng biểu đồ tỷ giá ngoại tệ AUD, CAD, USD, CAD, CHF, EUR, GBP, HKD, Indo Rupi, JPY, NZD, SGD, THB, TWD,… của các ngân hàng trong nước.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua Chuyển khoản Bán Chuyển khoản
AUD 15,634,140 15,792,060 16,299,470
CAD 17,707,840 17,886,700 18,461,420
CHF 27,161,630 27,435,990 28,317,540
CNY 33,532,700 33,871,400 34,965,000
DKK - 35,101,100 36,447,000
EUR 25,964,860 26,227,130 27,389,870
GBP 30,324,750 30,631,060 31,615,270
HKD 30,678,100 30,988,000 31,983,700
INR - 29,655,000 30,842,000
JPY 15,896,000 16,056,000 16,825,000
KRW 15,970,000 17,740,000 19,350,000
KWD - 79,853,290 83,049,740
MYR - 51,448,400 52,573,000
NOK - 22,782,200 23,750,600
RUB - 25,634,000 28,378,000
SAR - 65,518,800 68,141,400
SEK - 23,304,800 24,295,400
SGD 17,853,970 18,034,320 18,613,780
THB 60,579,000 67,311,000 69,892,000
USD 24,440,000 24,470,000 24,810,000
Cập nhật lúc: 09:00:03 03/03/2024
Tổng hợp bởi: bangtygia.com

Bảng giá được cập nhật liên tục theo giờ. Dành cho các bạn có nhu cầu kinh doanh hoặc quy đổi ngoại tệ đi du lịch, ship hàng… theo dõi để có thể chuẩn bị kế hoạch của mình cho phù hợp.

Tỷ giá mua chuyển khoản là tỷ giá mua ngoại tệ bằng hình thức chuyển khoản. Khách hàng sẽ giao dịch với ngân hàng thông qua chuyển khoản chứ không phải bằng tiền mặt. Tỷ giá bán chuyển khoản cũng tương tự như vậy.

Tỷ giá chuyển khoản sẽ cao hơn tỷ giá mua tiền mặt. Điều này đồng nghĩa với việc nếu bạn bán ngoại tệ thông qua chuyển khoản, bạn sẽ lời nhiều hơn so với việc giao dịch trực tiếp tại quầy.

Bên dưới là bảng tỷ giá của ngân hàng Vietcombank. Nếu các bạn có nhu cầu xem thêm tỷ giá tại các ngân hàng khác, hãy click vào các đường link bên dưới.

Xem thêm bảng tỷ giá của các ngân hàng: Vietcombank, BIDV, HSBC, Vietinbank, Agribank, Đông Á, Eximbank, iBanking, Kiên Long, MSB, Sacombank.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian xem bảng tỷ giá tại website bangtygia.com. Chúc các bạn 1 ngày làm việc, kinh doanh may mắn và hiệu quả.