Tỷ giá Ngoại tệ mới nhất ngày hôm nay

Cập nhật thông tin uy tín, xác thực, nhanh chóng biểu đồ tỷ giá ngoại tệ AUD, CAD, USD, CAD, CHF, EUR, GBP, HKD, Indo Rupi, JPY, NZD, SGD, THB, TWD,… của các ngân hàng trong nước.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua Chuyển khoản Bán Chuyển khoản
AUD 15,937,350 16,098,330 16,617,560
CAD 17,488,940 17,665,590 18,235,380
CHF 23,033,460 23,266,120 24,016,550
CNY 33,936,900 34,279,700 35,390,700
DKK - 31,830,700 33,055,200
EUR 23,507,920 23,745,370 24,825,200
GBP 27,916,070 28,198,050 29,107,560
HKD 28,511,500 28,799,500 29,728,400
INR - 29,858,000 31,057,000
JPY 17,078,000 17,251,000 18,081,000
KRW 15,630,000 17,370,000 19,050,000
KWD - 74,679,350 77,677,950
MYR - 52,082,400 53,227,200
NOK - 23,911,400 24,930,700
RUB - 28,389,000 38,476,000
SAR - 61,026,500 63,476,900
SEK - 22,781,200 23,752,400
SGD 16,149,360 16,312,490 16,838,630
THB 58,995,000 65,550,000 68,071,000
USD 22,785,000 22,815,000 23,095,000
Cập nhật lúc: 03:00:02 04/05/2022
Tổng hợp bởi: bangtygia.com

Bảng giá được cập nhật liên tục theo giờ. Dành cho các bạn có nhu cầu kinh doanh hoặc quy đổi ngoại tệ đi du lịch, ship hàng… theo dõi để có thể chuẩn bị kế hoạch của mình cho phù hợp.

Tỷ giá mua chuyển khoản là tỷ giá mua ngoại tệ bằng hình thức chuyển khoản. Khách hàng sẽ giao dịch với ngân hàng thông qua chuyển khoản chứ không phải bằng tiền mặt. Tỷ giá bán chuyển khoản cũng tương tự như vậy.

Tỷ giá chuyển khoản sẽ cao hơn tỷ giá mua tiền mặt. Điều này đồng nghĩa với việc nếu bạn bán ngoại tệ thông qua chuyển khoản, bạn sẽ lời nhiều hơn so với việc giao dịch trực tiếp tại quầy.

Bên dưới là bảng tỷ giá của ngân hàng Vietcombank. Nếu các bạn có nhu cầu xem thêm tỷ giá tại các ngân hàng khác, hãy click vào các đường link bên dưới.

Xem thêm bảng tỷ giá của các ngân hàng: Vietcombank, BIDV, HSBC, Vietinbank, Agribank, Đông Á, Eximbank, iBanking, Kiên Long, MSB, Sacombank.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian xem bảng tỷ giá tại website bangtygia.com. Chúc các bạn 1 ngày làm việc, kinh doanh may mắn và hiệu quả.