Tỷ giá Ngoại tệ mới nhất ngày hôm nay

Cập nhật thông tin uy tín, xác thực, nhanh chóng biểu đồ tỷ giá ngoại tệ AUD, CAD, USD, CAD, CHF, EUR, GBP, HKD, Indo Rupi, JPY, NZD, SGD, THB, TWD,… của các ngân hàng trong nước.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua Chuyển khoản Bán Chuyển khoản
AUD 16,501,020 16,667,700 17,190,300
CAD 17,876,970 18,057,550 18,623,730
CHF 24,614,730 24,863,370 25,642,940
CNY 34,674,300 35,024,500 36,128,200
DKK - 35,920,900 37,270,200
EUR 26,513,580 26,781,390 27,893,240
GBP 31,121,330 31,435,680 32,421,330
HKD 28,791,700 29,082,500 29,994,400
INR - 30,807,000 32,016,000
JPY 20,394,000 20,600,000 21,464,000
KRW 17,280,000 19,200,000 21,030,000
KWD - 76,253,480 79,246,160
MYR - 53,792,400 54,926,900
NOK - 25,572,900 26,639,900
RUB - 31,196,000 34,762,000
SAR - 61,097,900 63,495,800
SEK - 26,189,100 27,281,800
SGD 16,510,240 16,677,010 17,199,900
THB 61,886,000 68,762,000 71,345,000
USD 22,840,000 22,870,000 23,070,000
Cập nhật lúc: 10:00:02 29/07/2021
Tổng hợp bởi: bangtygia.com

Bảng giá được cập nhật liên tục theo giờ. Dành cho các bạn có nhu cầu kinh doanh hoặc quy đổi ngoại tệ đi du lịch, ship hàng… theo dõi để có thể chuẩn bị kế hoạch của mình cho phù hợp.

Tỷ giá mua chuyển khoản là tỷ giá mua ngoại tệ bằng hình thức chuyển khoản. Khách hàng sẽ giao dịch với ngân hàng thông qua chuyển khoản chứ không phải bằng tiền mặt. Tỷ giá bán chuyển khoản cũng tương tự như vậy.

Tỷ giá chuyển khoản sẽ cao hơn tỷ giá mua tiền mặt. Điều này đồng nghĩa với việc nếu bạn bán ngoại tệ thông qua chuyển khoản, bạn sẽ lời nhiều hơn so với việc giao dịch trực tiếp tại quầy.

Bên dưới là bảng tỷ giá của ngân hàng Vietcombank. Nếu các bạn có nhu cầu xem thêm tỷ giá tại các ngân hàng khác, hãy click vào các đường link bên dưới.

Xem thêm bảng tỷ giá của các ngân hàng: Vietcombank, BIDV, HSBC, Vietinbank, Agribank, Đông Á, Eximbank, iBanking, Kiên Long, MSB, Sacombank.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian xem bảng tỷ giá tại website bangtygia.com. Chúc các bạn 1 ngày làm việc, kinh doanh may mắn và hiệu quả.