Tỷ giá Ngoại tệ mới nhất ngày hôm nay

Cập nhật thông tin uy tín, xác thực, nhanh chóng biểu đồ tỷ giá ngoại tệ AUD, CAD, USD, CAD, CHF, EUR, GBP, HKD, Indo Rupi, JPY, NZD, SGD, THB, TWD,… của các ngân hàng trong nước.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua Chuyển khoản Bán Chuyển khoản
AUD 15,694,780 15,853,310 16,350,480
CAD 17,344,800 17,520,000 18,069,440
CHF 24,153,920 24,397,900 25,163,030
CNY 35,085,100 35,439,500 36,556,400
DKK - 34,016,500 35,294,500
EUR 25,103,640 25,357,220 26,487,380
GBP 29,523,360 29,821,580 30,756,790
HKD 28,553,700 28,842,100 29,746,600
INR - 30,307,000 31,497,000
JPY 19,530,000 19,727,000 20,656,000
KRW 16,700,000 18,560,000 20,340,000
KWD - 75,304,240 78,260,110
MYR - 53,403,100 54,529,700
NOK - 24,533,200 25,556,900
RUB - 30,890,000 34,421,000
SAR - 60,685,800 63,067,900
SEK - 24,506,600 25,529,200
SGD 16,230,070 16,394,010 16,908,130
THB 59,592,000 66,214,000 68,701,000
USD 22,670,000 22,700,000 22,940,000
Cập nhật lúc: 10:00:03 05/12/2021
Tổng hợp bởi: bangtygia.com

Bảng giá được cập nhật liên tục theo giờ. Dành cho các bạn có nhu cầu kinh doanh hoặc quy đổi ngoại tệ đi du lịch, ship hàng… theo dõi để có thể chuẩn bị kế hoạch của mình cho phù hợp.

Tỷ giá mua chuyển khoản là tỷ giá mua ngoại tệ bằng hình thức chuyển khoản. Khách hàng sẽ giao dịch với ngân hàng thông qua chuyển khoản chứ không phải bằng tiền mặt. Tỷ giá bán chuyển khoản cũng tương tự như vậy.

Tỷ giá chuyển khoản sẽ cao hơn tỷ giá mua tiền mặt. Điều này đồng nghĩa với việc nếu bạn bán ngoại tệ thông qua chuyển khoản, bạn sẽ lời nhiều hơn so với việc giao dịch trực tiếp tại quầy.

Bên dưới là bảng tỷ giá của ngân hàng Vietcombank. Nếu các bạn có nhu cầu xem thêm tỷ giá tại các ngân hàng khác, hãy click vào các đường link bên dưới.

Xem thêm bảng tỷ giá của các ngân hàng: Vietcombank, BIDV, HSBC, Vietinbank, Agribank, Đông Á, Eximbank, iBanking, Kiên Long, MSB, Sacombank.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian xem bảng tỷ giá tại website bangtygia.com. Chúc các bạn 1 ngày làm việc, kinh doanh may mắn và hiệu quả.