Tỷ giá Ngoại tệ mới nhất ngày hôm nay

Cập nhật thông tin uy tín, xác thực, nhanh chóng biểu đồ tỷ giá ngoại tệ AUD, CAD, USD, CAD, CHF, EUR, GBP, HKD, Indo Rupi, JPY, NZD, SGD, THB, TWD,… của các ngân hàng trong nước.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua Chuyển khoản Bán Chuyển khoản
AUD 16,228,840 16,392,760 16,920,860
CAD 17,143,570 17,316,730 17,874,600
CHF 24,802,190 25,052,720 25,859,800
CNY 33,875,200 34,217,400 35,325,000
DKK - 33,668,500 34,962,300
EUR 24,857,550 25,108,640 26,249,470
GBP 28,270,180 28,555,730 29,475,660
HKD 29,194,000 29,488,800 30,438,800
INR - 28,673,000 29,823,000
JPY 17,571,000 17,748,000 18,602,000
KRW 16,430,000 18,260,000 20,020,000
KWD - 76,648,800 79,723,480
MYR - 54,826,200 56,029,200
NOK - 23,257,600 24,248,200
RUB - 32,213,000 35,665,000
SAR - 62,317,100 64,816,900
SEK - 22,310,200 23,260,400
SGD 17,399,280 17,575,040 18,141,220
THB 63,064,000 70,072,000 72,764,000
USD 23,260,000 23,290,000 23,630,000
Cập nhật lúc: 22:00:02 28/01/2023
Tổng hợp bởi: bangtygia.com

Bảng giá được cập nhật liên tục theo giờ. Dành cho các bạn có nhu cầu kinh doanh hoặc quy đổi ngoại tệ đi du lịch, ship hàng… theo dõi để có thể chuẩn bị kế hoạch của mình cho phù hợp.

Tỷ giá mua chuyển khoản là tỷ giá mua ngoại tệ bằng hình thức chuyển khoản. Khách hàng sẽ giao dịch với ngân hàng thông qua chuyển khoản chứ không phải bằng tiền mặt. Tỷ giá bán chuyển khoản cũng tương tự như vậy.

Tỷ giá chuyển khoản sẽ cao hơn tỷ giá mua tiền mặt. Điều này đồng nghĩa với việc nếu bạn bán ngoại tệ thông qua chuyển khoản, bạn sẽ lời nhiều hơn so với việc giao dịch trực tiếp tại quầy.

Bên dưới là bảng tỷ giá của ngân hàng Vietcombank. Nếu các bạn có nhu cầu xem thêm tỷ giá tại các ngân hàng khác, hãy click vào các đường link bên dưới.

Xem thêm bảng tỷ giá của các ngân hàng: Vietcombank, BIDV, HSBC, Vietinbank, Agribank, Đông Á, Eximbank, iBanking, Kiên Long, MSB, Sacombank.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian xem bảng tỷ giá tại website bangtygia.com. Chúc các bạn 1 ngày làm việc, kinh doanh may mắn và hiệu quả.