Tỷ giá Ngoại tệ mới nhất ngày hôm nay

Cập nhật thông tin uy tín, xác thực, nhanh chóng biểu đồ tỷ giá ngoại tệ AUD, CAD, USD, CAD, CHF, EUR, GBP, HKD, Indo Rupi, JPY, NZD, SGD, THB, TWD,… của các ngân hàng trong nước.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua Chuyển khoản Bán Chuyển khoản
AUD 15,034,010 15,185,860 15,674,770
CAD 16,939,500 17,110,610 17,661,480
CHF 23,388,160 23,624,400 24,384,990
CNY 32,486,100 32,814,200 33,875,800
DKK - 30,222,300 31,383,100
EUR 22,307,030 22,532,360 23,555,670
GBP 24,922,550 25,174,290 25,984,770
HKD 29,468,000 29,765,600 30,723,900
INR - 29,078,000 30,243,000
JPY 15,998,000 16,160,000 16,936,000
KRW 14,430,000 16,030,000 17,580,000
KWD - 76,199,820 79,254,930
MYR - 50,955,300 52,072,400
NOK - 21,666,200 22,588,600
RUB - 35,341,000 47,896,000
SAR - 62,945,900 65,469,600
SEK - 20,624,300 21,502,300
SGD 16,120,210 16,283,040 16,807,270
THB 55,334,000 61,482,000 63,844,000
USD 23,565,000 23,595,000 23,875,000
Cập nhật lúc: 09:00:02 28/09/2022
Tổng hợp bởi: bangtygia.com

Bảng giá được cập nhật liên tục theo giờ. Dành cho các bạn có nhu cầu kinh doanh hoặc quy đổi ngoại tệ đi du lịch, ship hàng… theo dõi để có thể chuẩn bị kế hoạch của mình cho phù hợp.

Tỷ giá mua chuyển khoản là tỷ giá mua ngoại tệ bằng hình thức chuyển khoản. Khách hàng sẽ giao dịch với ngân hàng thông qua chuyển khoản chứ không phải bằng tiền mặt. Tỷ giá bán chuyển khoản cũng tương tự như vậy.

Tỷ giá chuyển khoản sẽ cao hơn tỷ giá mua tiền mặt. Điều này đồng nghĩa với việc nếu bạn bán ngoại tệ thông qua chuyển khoản, bạn sẽ lời nhiều hơn so với việc giao dịch trực tiếp tại quầy.

Bên dưới là bảng tỷ giá của ngân hàng Vietcombank. Nếu các bạn có nhu cầu xem thêm tỷ giá tại các ngân hàng khác, hãy click vào các đường link bên dưới.

Xem thêm bảng tỷ giá của các ngân hàng: Vietcombank, BIDV, HSBC, Vietinbank, Agribank, Đông Á, Eximbank, iBanking, Kiên Long, MSB, Sacombank.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian xem bảng tỷ giá tại website bangtygia.com. Chúc các bạn 1 ngày làm việc, kinh doanh may mắn và hiệu quả.